| I. BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ — Tổng: 2024 = 1,202,931,500 • 2025 = 1,067,524,500 |
| 1 |
Bảo trì hệ thống thang máy (16 thang) |
Bắt buộc |
Gói |
Định kỳ |
415,552,500 |
Định kỳ |
415,552,500 |
12 |
HĐ bảo trì 16/10/2023–15/10/2024 |
| 2 |
Bảo trì máy phát điện dự phòng (2×1100kVA) |
Cao |
Gói |
Chưa thực hiện |
12,000,000 |
2024 chuyển 2025 |
12,000,000 |
1 |
Tạm tính theo giá 2023 |
| 3 |
Bảo trì hệ thống PCCC |
Bắt buộc |
Gói |
Định kỳ |
379,999,000 |
Định kỳ |
— |
1 |
|
| 4 |
Kiểm định chống sét (8 điểm đo) |
Bắt buộc |
Gói |
Định kỳ |
5,000,000 |
Định kỳ |
5,000,000 |
1 |
Theo chi phí 2023 |
| 5 |
Nuôi cấy vi sinh & hóa chất XLNT (công suất 2.040 m³/ng.đ) |
Cao |
Gói |
Định kỳ (CĐT thực hiện) |
41,400,000 |
Định kỳ |
41,400,000 |
12 |
Báo giá đơn vị vận hành (đã trừ chia sẻ với B9) |
| 6 |
Hút bùn bể bùn XLNT (tạm tính 60 m³) |
Cao |
Lần |
Chưa thực hiện |
11,000,000 |
2024 chuyển 2025 |
6,000,000 |
1 |
Tạm tính |
| 7 |
Hút cặn bể trung chuyển XLNT (2 bể ×15 m³, lấy 1/3) |
Cao |
Lần |
Chưa thực hiện |
10,000,000 |
Định kỳ |
6,000,000 |
1 |
ĐG cũ CĐT (02/2023), có nhân công dọn song chắn rác |
| 8 |
Kiểm định/hiệu chuẩn 07 đầu quan trắc online XLNT |
Cao |
Lần |
Chưa thực hiện (CĐT) |
45,000,000 |
Định kỳ |
45,000,000 |
1 |
Đơn giá CĐT (02/2024) |
| 9 |
Bảo trì hệ thống lọc nước UF |
Cao |
Gói |
Định kỳ |
146,400,000 |
Định kỳ |
158,112,000 |
12 |
Chi phí hợp đồng 2024 (2025: 13,176,000/tháng) |
| 10 |
Bảo trì & xử lý sự cố Carparking |
Cao |
Gói |
Định kỳ |
82,080,000 |
Định kỳ |
82,080,000 |
4 |
Chi phí hợp đồng 2024 |
| 11 |
Thông tắc, vệ sinh ống gom thoát thải trục ngang (≈400 md) |
Cao |
Gói |
Chưa thực hiện |
43,000,000 |
Định kỳ |
43,000,000 |
1 |
Theo chi phí 2023 (thực tế 2024: 15,120,000) |
| 12 |
Hút bể phốt & bể tách mỡ (2 tòa; 2 bể × 30 m³) |
Cao |
Gói |
Định kỳ |
8,000,000 |
Định kỳ |
15,000,000 |
1 |
Tạm tính (2024 thực tế: 40,000,000; 2025 chỉ hút bể mỡ) |
| 13 |
Bảo dưỡng điều hòa cục bộ (13 bộ; phát sinh thay/sửa) |
Cao |
Gói |
Định kỳ |
3,500,000 |
Định kỳ |
3,780,000 |
1 |
Tạm tính theo chi phí 2024 (thực tế 2024: 20,116,200) |
| 14 |
Hút bùn hố ga gom B2 (3 hố) |
Thấp |
— |
— |
— |
Định kỳ |
6,600,000 |
1 |
Tạm tính |
| 15 |
Bảo trì hệ thống NLMT |
— |
— |
— |
— |
Định kỳ |
40,000,000 |
0.5 |
Tạm tính |
| 16 |
Bảo trì bơm & máy thổi khí trạm XLNT |
Cao |
— |
— |
— |
Định kỳ |
50,000,000 |
1 |
Đã trừ chia sẻ với B9 (tạm tính) |
| 17 |
Bảo trì hệ thống camera |
— |
— |
— |
— |
Định kỳ |
40,000,000 |
0.5 |
Đơn giá tham khảo dự án tương đương (B9) |
| 18 |
Bảo trì quạt thông gió/hút khói/nhà rác |
— |
— |
— |
— |
Định kỳ |
88,000,000 |
0.5 |
Tạm tính cho 44 động cơ/quạt |
| 19 |
Bảo trì toàn bộ hệ thống bơm nước sinh hoạt |
— |
— |
— |
— |
Định kỳ |
10,000,000 |
1 |
|
| II. CẢI TẠO, TU SỬA HỆ THỐNG — Tổng: 2024 = 340,130,000 • 2025 = 155,000,000 |
| 1 |
SCL tủ ĐK bơm SH: cảnh báo/bảo vệ khi trõ bơm không hút |
Bắt buộc |
Gói |
Cải tạo |
18,130,000 |
— |
18,130,000 |
— |
Tạm tính |
| 2 |
SCL/ thay tủ phao ĐK bơm sàn hầm B2 |
Bắt buộc |
Gói |
Cải tạo |
3,000,000 |
— |
16,092,000 |
— |
Tạm tính |
| 3 |
Nối thông đường cấp nước lên bể mái 2 tòa (hỗ trợ khi sự cố) |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
— |
|
| 4 |
Chuyển đồng hồ nước khỏi hố ga ngoài vỉa hè |
Bắt buộc |
Gói |
Cải tạo |
9,000,000 |
— |
5,284,000 |
— |
Tạm tính |
| 5 |
Mua 01 bơm SH dự phòng (Pentax 37 kW) |
Bắt buộc |
Gói |
Cải tạo |
180,000,000 |
— |
198,000,000 |
— |
Đơn giá tham khảo |
| 6 |
Bổ sung bể chứa + bơm cưỡng bức thoát nước thải khu Shophouse NO2 |
Bắt buộc |
Gói |
Cải tạo |
13,000,000 |
— |
— |
— |
Tạm tính |
| 7 |
Cải tạo cảnh quan (đất, khu trồng hoa; bồn cây Đề) |
Thấp |
Gói |
Cải tạo |
30,000,000 |
— |
58,561,320 |
— |
Tạm tính |
| 8 |
Sơn sửa sảnh tầng 1 & B1 hai tòa |
Thấp |
Gói |
Chưa thực hiện |
30,000,000 |
2024 chuyển 2025 |
60,000,000 |
1 |
|
| 9 |
Sửa trần thạch cao hành lang (rạn mối nối, bong tróc) |
Bắt buộc |
Gói |
Chưa thực hiện |
45,000,000 |
2024 chuyển 2025 |
45,000,000 |
1 |
|
| 10 |
Sửa cửa ngăn cháy hành lang (xệ cánh, hỏng bản lề) |
Bắt buộc |
Gói |
Sửa chữa |
12,000,000 |
Thay thế/sửa |
20,000,000 |
1 |
Tạm tính thay 10 bản lề thủy lực (2024 thực tế: 26,158,000) |
| 11 |
Cải tạo nhà vệ sinh công cộng tầng 1 |
Bắt buộc |
— |
Cải tạo |
— |
Cải tạo |
30,000,000 |
1 |
Thay thiết bị, tăng thông gió, mở rộng trần |
| III. DỰ KIẾN SỬA CHỮA PHÁT SINH — Tổng: 2024 = 371,511,760 • 2025 = 759,000,000 |
| 1 |
Hệ thống thang máy (phát sinh thay thế/sửa chữa) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
176,072,400 |
Phát sinh (khi phê duyệt) |
180,000,000 |
— |
Tạm tính theo chi phí 2024 |
| 2 |
Hệ NLMT – thay inverter |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
40,000,000 |
Phát sinh (khi phê duyệt) |
40,000,000 |
— |
Phát sinh thêm sau bão, chưa sửa |
| 3 |
Hệ thống camera (ổ cứng, đầu ghi, mắt, cáp, nguồn…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
21,450,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
40,000,000 |
— |
Tạm tính theo chi phí 2024 (thực tế 2025: 40,244,000) |
| 4 |
Hệ thống cung cấp mạng (đầu chuyển đổi, cáp trục chính…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
20,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
20,000,000 |
— |
2024 chuyển 2025 |
| 5 |
Đầu đọc thẻ thang máy (đầu đọc, dây tín hiệu, PC…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
10,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
10,000,000 |
— |
2024 chuyển 2025 |
| 6 |
Hệ thống PCCC (ắc quy tủ TTB, modul, đầu báo, tay co…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
36,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
100,000,000 |
— |
Theo chi phí đã thực hiện 2025 (thực tế: 102,067,889) |
| 7 |
Hệ thống XLNT (đóng cắt, biến tần, bơm chìm, sensor…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
60,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
100,000,000 |
— |
Tạm tính theo 2024 & dự kiến hỏng hóc |
| 8 |
Hệ thống bơm nước (gioăng phớt, bạc đạn, quấn động cơ…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
26,347,200 |
Phát sinh (khi có PS) |
60,000,000 |
— |
Tạm tính theo chi phí 2024 (thực tế: 61,560,000) |
| 9 |
Carparking (UPS, bo điều khiển, đầu đọc, cơ khí…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
18,604,560 |
Phát sinh (khi có PS) |
40,000,000 |
— |
Tạm tính theo chi phí 2024 (thực tế 2025: 43,368,000) |
| 10 |
Cửa nhôm kính (bản lề, tay co; Nhà SHCĐ & các tầng) |
Thấp |
Gói |
Phát sinh |
10,400,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
10,000,000 |
— |
Tạm tính theo chi phí 2024 (thực tế: 8,910,000) |
| 11 |
Chiếu sáng công cộng (bóng cháy, đèn hỏng…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
27,786,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
20,000,000 |
— |
Tạm tính theo 2024 +30% (thực tế 2024: 16,279,400) |
| 12 |
Tiện ích sân nội khu (vui chơi, gym ngoài trời, lư hóa vàng…) |
Thấp |
Gói |
Phát sinh |
3,948,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
30,000,000 |
— |
Tạm tính theo chi phí 2024 (thực tế 2025: 28,916,000) |
| 13 |
Quạt tăng áp/hút khói/nhà rác (khởi động từ, cơ khí…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
10,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
10,000,000 |
— |
Tạm tính theo đề xuất 2024 (thực tế 2025: 3,240,000) |
| 14 |
Xe tôn 0.5 m³ |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
27,500,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
20,000,000 |
— |
2024 chuyển 2025 (thực tế 2024: 7,282,000) |
| 15 |
Thùng rác đôi hạ tầng |
Thấp |
Gói |
Phát sinh |
14,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
20,000,000 |
— |
Dự mua mới 05 bộ & sửa cánh cửa (thực tế 2025: 30,585,600) |
| 16 |
Thiết bị bể cá/đài phun (bơm, đèn UV…) |
Thấp |
Gói |
Phát sinh |
3,840,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
7,000,000 |
— |
Tạm tính theo 2024 (thực tế 2025: 7,178,000) |
| 17 |
Sửa nền/gạch hạ tầng |
Thấp |
Gói |
Phát sinh |
15,000,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
30,000,000 |
— |
Theo khối lượng hỏng hóc đã thống kê (thực tế 2025: 16,101,720) |
| 18 |
Vật tư nhỏ lẻ hằng ngày (công tắc, vòi, đầu phun, khóa…) |
Bắt buộc |
Gói |
Phát sinh |
24,636,000 |
Phát sinh (khi có PS) |
20,000,000 |
— |
Tạm tính theo 2024 +30% (thực tế 2025: 15,090,000) |
| TỔNG CHI PHÍ DỰ KIẾN (I + II + III): 2024 = 1,914,573,260 • 2025 = 2,080,600,725 |