Tổng hợp chi phí bảo trì dự kiến 2024–2025
Nhóm Chi phí (VNĐ)
I. Bảo trì định kỳ 1,367,932,500
II. Cải tạo, nâng cấp theo kế hoạch 520,000,000
III. Sửa chữa phát sinh dự kiến 700,000,000
IV. Cộng (I+II+III) 2,587,932,500
V. Dự phòng phát sinh (10%) 258,793,250
VI. Tổng chi phí dự kiến (IV+V) 2,846,725,750

STT Hạng mục Mức độ quan trọng Đơn vị Hình thức
thực hiện
Chi phí dự kiến
(đã bao gồm VAT)
Lần thực hiện
/năm
Tổng
/năm
Ghi chú
Bắt buộc Cao Thấp
I BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ
1 Bảo trì hệ thống thang máy (16 thang máy) x     Gói Định kỳ 34,629,375 12 415,552,500 Hợp đồng bảo trì 2023 từ 16/10/23 đến 15/10/24
2 Bảo trì máy phát điện dự phòng (02 máy 1500 KVA)   x   Gói Định kỳ 40,000,000 1 40,000,000 3 năm bảo trì lớn
3 Bảo trì hệ thống PCCC x     Gói Định kỳ 400,000,000 1 400,000,000 Theo chi phí HĐ Hà Bách
4 Kiểm định chống sét (08 điểm đo) x     Gói Định kỳ 5,000,000 1 5,000,000 Theo chi phí thực hiện 2023
5 Chi phí bảo trì nuôi cấy vi sinh, hóa chất xử lý nước thải (đã trừ chi phí của B9)   x   Gói Định kỳ 3,450,000 12 41,400,000 Theo báo giá cung cấp hóa chất đơn vị vận hành trạm
6 Hút bùn thải (bể bùn) trạm xử lý nước thải (tạm tính 1/2 thể tích 4 phòng)   x   Gói Định kỳ 11,000,000 1 11,000,000 Tạm tính
7 Hút cặn bể trung chuyển trạm XLNT (bể 1 và bể 2) Thể tích 4.60m3   x   Gói Định kỳ 5,000,000 2 10,000,000 Theo đơn giá cũ CĐT đã thực hiện tháng 2/2023
8 Kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị quan trắc online trạm xử lý nước thải (chi phí 50% B9 50%)   x   Gói Định kỳ 20,000,000 1 20,000,000 Theo chi phí CĐT đã thực hiện tháng 2/2023
9 Bảo trì hệ thống lọc nước UF   x   Gói Định kỳ 12,200,000 12 146,400,000 Chi phí hợp đồng 2024
10 Bảo trì hệ thống Carparking   x   Gói Định kỳ 11,400,000 1 11,400,000 Chi phí hợp đồng 2024
11 Bảo trì, thông tắc, vệ sinh hệ thống ống gom thoát thải sinh hoạt   x   Gói Định kỳ 2,500,000 1 2,500,000 Tạm tính
12 Hút bể tách mỡ 2 tòa (thể tích 02 bể: 30m3)     x Gói Định kỳ 5,000,000 2 10,000,000 Chi phí vận hành trạm cung cấp thiết bị
13 Bảo dưỡng điều hòa cục bộ (15 bộ)   x   Gói Định kỳ 14,295,000 1 14,295,000 Chi phí hợp đồng 2024
14 Hút bùn hố ga thoát thải hạ tầng (16 hố)     x Gói Định kỳ 2,850,000 1 2,850,000 Theo đơn giá thị trường
15 Bảo trì cửa ngăn cháy hành lang     x Gói Định kỳ 1,500,000 1 1,500,000 Theo báo giá đơn vị cung cấp
16 Bảo trì bơm nước sinh hoạt (4 bơm)   x   Gói Định kỳ 5,000,000 1 5,000,000 Chi phí vận hành trạm cung cấp thiết bị
17 Bảo trì bơm Hố gom B2   x   Gói Định kỳ 1,300,000 2 2,600,000 Chi phí vận hành trạm cung cấp thiết bị
II KẾ HOẠCH CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1 Nâng cấp hệ thống tấm chắn nước   x   Gói Định kỳ 1,000,000 1 1,000,000 Dự phòng
2 Sơn tầng 1, tầng hầm, nâng cấp trần thạch cao tầng hầm   x   Gói Định kỳ 20,000,000 1 20,000,000 Dự phòng
3 Sửa chữa trần thạch cao hành lang các tầng (rạn vết nối)   x   Gói Định kỳ 5,000,000 1 5,000,000 Dự phòng
4 Cải tạo sửa chữa hệ thống ống gió quạt tăng áp buồng thang máy   x   Gói Định kỳ 8,000,000 1 8,000,000 Dự phòng
5 Cải tạo hạ tầng nội khu (cây xanh, tiện ích, thiết bị thụt nước)     x Gói Định kỳ 15,000,000 1 15,000,000 Dự phòng
6 Sửa chữa cửa ngăn cháy hành lang, cửa sổ, cửa nhôm kính tan   x   Gói Định kỳ 5,500,000 1 5,500,000 Dự phòng
III DỰ KIẾN SỬA CHỮA PHÁT SINH
1 Hệ thống camera: (sửa chữa thay thế ổ cứng, đầu ghi, camera)   x   Gói Định kỳ 10,000,000 1 10,000,000 Khi có phát sinh
2 Hệ thống cung cấp mạng viễn thông: (sửa chữa thay thế đầu nối, switch...)   x   Gói Định kỳ 8,000,000 1 8,000,000 Khi có phát sinh
3 Hệ thống đầu đọc thẻ thang máy: (sửa chữa thay thế thiết bị)   x   Gói Định kỳ 6,000,000 1 6,000,000 Khi có phát sinh
4 Hệ thống PCCC: (sửa chữa thay thế ắcquy tủ trung tâm, đầu phun,…)   x   Gói Định kỳ 250,000,000 1 250,000,000 Khi có phát sinh
5 Hệ thống XLNT: (sửa chữa thay thế thiết bị đóng cặn, pump,…)   x   Gói Định kỳ 60,000,000 1 60,000,000 Khi có phát sinh
6 Hệ thống bơm nước: (sửa chữa thay thế gioăng phớt, bơm)   x   Gói Định kỳ 50,000,000 1 50,000,000 Tạm tính theo chi phí năm 2023
7 Hệ thống đường ống nước: (sửa chữa thay thế van, thiết bị phụ)   x   Gói Định kỳ 5,000,000 1 5,000,000 Khi có phát sinh
8 Hệ thống quản lý xe Carparking: (sửa chữa thay thế thiết bị)   x   Gói Định kỳ 40,000,000 1 40,000,000 Tạm tính theo chi phí năm 2023 + 30%
9 Hệ thống chiếu sáng công cộng: (sửa chữa thay thế đèn, ballast)   x   Gói Định kỳ 10,000,000 1 10,000,000 Thiết bị đã tới tuổi thọ, số lượng thay thế 50%
10 Hệ thống tiện ích công cộng sân nội khu: (sửa chữa thay thế thiết bị nhỏ lẻ)   x   Gói Định kỳ 15,000,000 1 15,000,000 Tạm tính theo chi phí năm 2024
11 Hệ thống quạt tăng áp, hút khói, quạt nhà rác: (sửa chữa thay thế thiết bị nhỏ lẻ)   x   Gói Định kỳ 50,000,000 1 50,000,000 Khi có phát sinh
12 Thay thế thiết bị bể cá đài phun nước (bơm, đèn UV…)   x   Gói Định kỳ 15,000,000 1 15,000,000 Tạm tính theo chi phí năm 2024
13 Sửa chữa, tu sửa nền, gạch hạ tầng, sân vườn (Gạch ốp nền)   x   Gói Định kỳ 15,000,000 1 15,000,000 Khi có phát sinh
14 Sửa chữa khắc phục sự cố, thay thế thiết bị nhỏ lẻ phát sinh   x   Gói Định kỳ 30,000,000 1 30,000,000 Tạm tính theo chi phí năm 2024
  TỔNG CHI PHÍ DỰ KIẾN (I+II+III)   2,587,932,500  

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: